TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Programmiersprache

danh từ giống cái
[pʁoɡʁaˈmiːɐ̯ˌʃpʁaːxə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Programmiersprachen · sinh cách: der Programmiersprache

die Programmiersprache nghĩa là ngôn ngữ lập trình.

Nghĩa của Programmiersprache

Danh từ · giống cái

  1. Ngôn ngữ lập trình.

Biến cách của Programmiersprache (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Programmiersprachedie Programmiersprachen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Programmierspracheder Programmiersprachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Programmierspracheden Programmiersprachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Programmiersprachedie Programmiersprachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Programmiersprache

  • Die Programmiersprache Java ist sehr vielseitig. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2420819
  • JavaScript ist eine Programmiersprache. JavaScript là một ngôn ngữ lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10227631
  • PHP ist eine Programmiersprache. PHP là một ngôn ngữ lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12582379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ programming language

Câu hỏi thường gặp

Programmiersprache nghĩa là gì?

Programmiersprache (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ lập trình.

Programmiersprache là der, die hay das?

Programmiersprache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Programmiersprache); số nhiều: die Programmiersprachen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.