TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lời khen tiếng Đức là gì?

"lời khen" trong tiếng Đức là das Kompliment (danh từ).

das Kompliment Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời khen.

Xem đầy đủ từ "Kompliment": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lời khen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lời khen tiếng Đức là gì?

"lời khen" trong tiếng Đức là das Kompliment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.