TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lớp tiếng Đức là gì?

"lớp" trong tiếng Đức là die Klasse (danh từ), die Lage (danh từ), die Schicht (danh từ).

die Klasse Danh từ · giống cái

/ˈklasə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớp, cấp.

  • Ich gehe in die achte Klasse. Tôi học lớp 8.
  • Ich bin in der achten Klasse. Tôi học lớp 8.

Xem đầy đủ từ "Klasse": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lage Danh từ · giống cái

/ˈlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớp.

Xem đầy đủ từ "Lage": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schicht Danh từ · giống cái

/ʃɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớp.

Xem đầy đủ từ "Schicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Akt Danh từ · giống đực

/akt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớp.

Xem đầy đủ từ "Akt": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Klassenzimmer Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớp học, phòng học, lớp.

  • Tom ist im Klassenzimmer. Tom ở trong lớp.
  • Redet nicht im Klassenzimmer. Không được nói chuyện trong lớp học.

Xem đầy đủ từ "Klassenzimmer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lớp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lớp tiếng Đức là gì?

"lớp" trong tiếng Đức là die Klasse (danh từ), die Lage (danh từ), die Schicht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.