TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Klasse

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈklasə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klassen · sinh cách: der Klasse

die Klasse nghĩa là lớp, cấp, giai cấp, tầng lớp.

Nghĩa của Klasse

Danh từ · giống cái

  1. Lớp, cấp.
  2. Giai cấp, tầng lớp.
  3. Khoá.
  4. Hạng.

Biến cách của Klasse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Klassedie Klassen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Klasseder Klassen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Klasseden Klassen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Klassedie Klassen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klasse

Đồng nghĩa

Họ từ của Klasse

Câu ví dụ với Klasse

  • Wie viele Jungen sind in eurer Klasse? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352019
  • Hummer gehören zu einer Klasse von Meerestieren. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369871
  • Wie viele Jungen sind in deiner Klasse? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584057
  • Tom ist in unserer Klasse der Schlauste. Tom là người thông minh nhất trong lớp của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4786341
  • Jeder in ihrer Klasse mag sie. Ai trong lớp cũng thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361357
  • Wie viele Jungs gibt es in eurer Klasse? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #882632
  • Ich bin in der achten Klasse. Tôi học lớp 8. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500192
  • Ich gehe in die achte Klasse. Tôi học lớp 8. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1725984

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ form; grade; year; class (grouping based on upbringing, job, wealth, etc.); class; class; excellence
  • Tính từ great, awesome

Câu hỏi thường gặp

Klasse nghĩa là gì?

Klasse (danh từ) nghĩa là lớp, cấp, giai cấp, tầng lớp.

Klasse là der, die hay das?

Klasse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klasse); số nhiều: die Klassen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.