die Klasse
số nhiều: die Klassen · sinh cách: der Klasse
die Klasse nghĩa là lớp, cấp, giai cấp, tầng lớp.
Nghĩa của Klasse
Danh từ · giống cái
- Lớp, cấp.
- Giai cấp, tầng lớp.
- Khoá.
- Hạng.
Biến cách của Klasse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Klasse | die Klassen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Klasse | der Klassen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Klasse | den Klassen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Klasse | die Klassen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klasse
Đồng nghĩa
Họ từ của Klasse
Câu ví dụ với Klasse
- Wie viele Jungen sind in eurer Klasse? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352019
- Hummer gehören zu einer Klasse von Meerestieren. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369871
- Wie viele Jungen sind in deiner Klasse? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584057
- Tom ist in unserer Klasse der Schlauste. Tom là người thông minh nhất trong lớp của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4786341
- Jeder in ihrer Klasse mag sie. Ai trong lớp cũng thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361357
- Wie viele Jungs gibt es in eurer Klasse? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #882632
- Ich bin in der achten Klasse. Tôi học lớp 8. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500192
- Ich gehe in die achte Klasse. Tôi học lớp 8. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1725984
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ form; grade; year; class (grouping based on upbringing, job, wealth, etc.); class; class; excellence
- Tính từ great, awesome
Câu hỏi thường gặp
Klasse nghĩa là gì?
Klasse (danh từ) nghĩa là lớp, cấp, giai cấp, tầng lớp.
Klasse là der, die hay das?
Klasse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klasse); số nhiều: die Klassen.