super
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzuːpɐ/ giọng máy của trình duyệt
super nghĩa là siêu.
Nghĩa của super
Tính từ
- Thông tục Siêu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với super
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ super, great, awesome
- Tiền tố super-
- Danh từ petrol with high octane number
Câu hỏi thường gặp
super nghĩa là gì?
super (tính từ) nghĩa là siêu.