TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

super

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzuːpɐ/ giọng máy của trình duyệt

super nghĩa là siêu.

Nghĩa của super

Tính từ

  1. Thông tục Siêu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với super

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ super, great, awesome
  • Tiền tố super-
  • Danh từ petrol with high octane number

Câu hỏi thường gặp

super nghĩa là gì?

super (tính từ) nghĩa là siêu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.