klarkommen
klarkommen nghĩa là đương đầu, đối đầu, xoay xở sống.
Nghĩa của klarkommen
Động từ
- Thân mật Đương đầu, đối đầu.
- Thân mật Xoay xở sống.
Chia động từ klarkommen
Động từ tách: tiểu từ klar tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme klar…).
Hiện tại Präsens
- ich komme klar
- du kommst klar
- er/sie/es kommt klar
- wir kommen klar
- ihr kommt klar
- sie/Sie kommen klar
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kam klar
- du kamst klar
- er/sie/es kam klar
- wir kamen klar
- ihr kamt klar
- sie/Sie kamen klar
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin klargekommen
- du bist klargekommen
- er/sie/es ist klargekommen
- wir sind klargekommen
- ihr seid klargekommen
- sie/Sie sind klargekommen
Tương lai Futur I
- ich werde klarkommen
- du wirst klarkommen
- er/sie/es wird klarkommen
- wir werden klarkommen
- ihr werdet klarkommen
- sie/Sie werden klarkommen
Giả định II Konjunktiv II
- ich käme klar
- du kämest klar
- er/sie/es käme klar
- wir kämen klar
- ihr kämet klar
- sie/Sie kämen klar
Giả định I Konjunktiv I
- ich komme klar
- du kommest klar
- er/sie/es komme klar
- wir kommen klar
- ihr kommet klar
- sie/Sie kommen klar
Mệnh lệnh Imperativ
- komm klar! (du)
- kommt klar! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với klarkommen
- Mein Assistent wird damit schon klarkommen. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868194
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cope; to come to terms, to deal with, to manage, to get along, to get on, to get by
Câu hỏi thường gặp
klarkommen nghĩa là gì?
klarkommen (động từ) nghĩa là đương đầu, đối đầu, xoay xở sống.
Chia động từ klarkommen ở thì hiện tại thế nào?
ich komme klar, du kommst klar, er/sie/es kommt klar, wir kommen klar, ihr kommt klar, sie/Sie kommen klar. Phân từ II: klargekommen.