TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klarkommen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈklaː(ɐ̯)ˌkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

klarkommen nghĩa là đương đầu, đối đầu, xoay xở sống.

Nghĩa của klarkommen

Động từ

  1. Thân mật Đương đầu, đối đầu.
  2. Thân mật Xoay xở sống.

Chia động từ klarkommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: klargekommenPhân từ I: klarkommend

Động từ tách: tiểu từ klar tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme klar…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme klar
  • du kommst klar
  • er/sie/es kommt klar
  • wir kommen klar
  • ihr kommt klar
  • sie/Sie kommen klar

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam klar
  • du kamst klar
  • er/sie/es kam klar
  • wir kamen klar
  • ihr kamt klar
  • sie/Sie kamen klar

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin klargekommen
  • du bist klargekommen
  • er/sie/es ist klargekommen
  • wir sind klargekommen
  • ihr seid klargekommen
  • sie/Sie sind klargekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde klarkommen
  • du wirst klarkommen
  • er/sie/es wird klarkommen
  • wir werden klarkommen
  • ihr werdet klarkommen
  • sie/Sie werden klarkommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme klar
  • du kämest klar
  • er/sie/es käme klar
  • wir kämen klar
  • ihr kämet klar
  • sie/Sie kämen klar

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme klar
  • du kommest klar
  • er/sie/es komme klar
  • wir kommen klar
  • ihr kommet klar
  • sie/Sie kommen klar

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm klar! (du)
  • kommt klar! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với klarkommen

  • Mein Assistent wird damit schon klarkommen. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cope; to come to terms, to deal with, to manage, to get along, to get on, to get by

Câu hỏi thường gặp

klarkommen nghĩa là gì?

klarkommen (động từ) nghĩa là đương đầu, đối đầu, xoay xở sống.

Chia động từ klarkommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme klar, du kommst klar, er/sie/es kommt klar, wir kommen klar, ihr kommt klar, sie/Sie kommen klar. Phân từ II: klargekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.