TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Klassenkampf

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klassenkämpfe · sinh cách: des Klassenkampfes

der Klassenkampf nghĩa là đấu tranh giai cấp.

Nghĩa của Klassenkampf

Danh từ · giống đực

  1. Đấu tranh giai cấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ class struggle

Câu hỏi thường gặp

Klassenkampf nghĩa là gì?

Klassenkampf (danh từ) nghĩa là đấu tranh giai cấp.

Klassenkampf là der, die hay das?

Klassenkampf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klassenkampf); số nhiều: die Klassenkämpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.