der Klassenkampf
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Klassenkämpfe · sinh cách: des Klassenkampfes
der Klassenkampf nghĩa là đấu tranh giai cấp.
Nghĩa của Klassenkampf
Danh từ · giống đực
- Đấu tranh giai cấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ class struggle
Câu hỏi thường gặp
Klassenkampf nghĩa là gì?
Klassenkampf (danh từ) nghĩa là đấu tranh giai cấp.
Klassenkampf là der, die hay das?
Klassenkampf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klassenkampf); số nhiều: die Klassenkämpfe.