die Schicht
số nhiều: die Schichten · sinh cách: der Schicht
die Schicht nghĩa là lớp, ban, phiên.
Nghĩa của Schicht
Danh từ · giống cái
- Lớp.
- Ban, phiên.
- Tầng, bậc, thứ bậc.
Biến cách của Schicht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schicht | die Schichten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schicht | der Schichten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schicht | den Schichten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schicht | die Schichten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schicht
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ layer, stratum, seam; sheet, ply, coat (e.g. of paint); class, stratum, group of people with a certain social status; shift (day's work period, the group of people who work a certain shift); stint
Câu hỏi thường gặp
Schicht nghĩa là gì?
Schicht (danh từ) nghĩa là lớp, ban, phiên.
Schicht là der, die hay das?
Schicht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schicht); số nhiều: die Schichten.