TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lễ ngũ tuần tiếng Đức là gì?

"lễ ngũ tuần" trong tiếng Đức là das Pfingsten (danh từ), der Pfingsttag (danh từ).

das Pfingsten Danh từ · giống trung

/pfɪŋstən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ hiện xuống, lễ giáng xuống, lễ hạ trần, lễ ngũ tuần.

Xem đầy đủ từ "Pfingsten": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Pfingsttag Danh từ · giống đực

/ˈp͡fɪŋstˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ hiện xuống, lễ giáng xuống, lễ hạ trần, lễ ngũ tuần.

Xem đầy đủ từ "Pfingsttag": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lễ ngũ tuần tiếng Đức là gì?

"lễ ngũ tuần" trong tiếng Đức là das Pfingsten (danh từ), der Pfingsttag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.