TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lập trình viên tiếng Đức là gì?

"lập trình viên" trong tiếng Đức là der Programmierer (danh từ), die Programmiererin (danh từ).

der Programmierer Danh từ · giống đực

/pʁoɡʁaˈmiːʁɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lập trình viên.

Xem đầy đủ từ "Programmierer": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Programmiererin Danh từ · giống cái

/pʁoɡʁaˈmiːʁɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lập trình viên.

Xem đầy đủ từ "Programmiererin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lập trình viên tiếng Đức là gì?

"lập trình viên" trong tiếng Đức là der Programmierer (danh từ), die Programmiererin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.