TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lựu đạn tiếng Đức là gì?

"lựu đạn" trong tiếng Đức là die Granate (danh từ).

die Granate Danh từ · giống cái

[ˌɡʁaˈnaːtə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lựu đạn (vũ khí)

Xem đầy đủ từ "Granate": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lựu đạn tiếng Đức là gì?

"lựu đạn" trong tiếng Đức là die Granate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.