TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lỏng tiếng Đức là gì?

"lỏng" trong tiếng Đức là locker (tính từ), lose (tính từ), flüssig (tính từ).

locker Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỏng, lỏng lẻo.

Xem đầy đủ từ "locker": der/die/das, biến cách, cách chia →

lose Tính từ

/ˈloːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỏng, rời (không buộc, không đóng gói)

Xem đầy đủ từ "lose": der/die/das, biến cách, cách chia →

flüssig Tính từ

[ˈflʏ.sɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước, lỏng.

  • Wasser ist flüssig. Nước là chất lỏng.

Xem đầy đủ từ "flüssig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lỏng tiếng Đức là gì?

"lỏng" trong tiếng Đức là locker (tính từ), lose (tính từ), flüssig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.