Mau tiếng Đức là gì?
"mau" trong tiếng Đức là schnell (tính từ), rasch (phó từ), hurtig (tính từ).
schnell Tính từ
/ʃnɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mau, lẹ, chóng.
Xem đầy đủ từ "schnell": der/die/das, biến cách, cách chia →
rasch Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh, mau, lẹ.
hurtig Tính từ
/ˈhʊʁtɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mau, nhanh, lẹ, chóng.
geschwind Tính từ
/ɡəˈʃvɪnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mau, lẹ, chóng.
Xem đầy đủ từ "geschwind": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mau tiếng Đức là gì?
"mau" trong tiếng Đức là schnell (tính từ), rasch (phó từ), hurtig (tính từ).