TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lủng lẳng tiếng Đức là gì?

"lủng lẳng" trong tiếng Đức là baumeln (động từ).

baumeln Động từ

/baʊ̯məln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Treo, lủng lẳng.

Xem đầy đủ từ "baumeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lủng lẳng tiếng Đức là gì?

"lủng lẳng" trong tiếng Đức là baumeln (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.