TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Miền tiếng Đức là gì?

"miền" trong tiếng Đức là die Gegend (danh từ), der Raum (danh từ), das Gebiet (danh từ).

die Gegend Danh từ · giống cái

/ˈɡeːɡənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miền, vùng.

Xem đầy đủ từ "Gegend": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Raum Danh từ · giống đực

/ʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vùng, miền.

Xem đầy đủ từ "Raum": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gebiet Danh từ · giống trung

/ɡəˈbiːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Miền, vùng.

Xem đầy đủ từ "Gebiet": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Region Danh từ · giống cái

/ʁeˈɡi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vùng, miền.

Xem đầy đủ từ "Region": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Miền tiếng Đức là gì?

"miền" trong tiếng Đức là die Gegend (danh từ), der Raum (danh từ), das Gebiet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.