TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gegend

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡeːɡənt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gegenden · sinh cách: der Gegend

die Gegend nghĩa là miền, vùng.

Nghĩa của Gegend

Danh từ · giống cái

  1. Miền, vùng.

Biến cách của Gegend (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gegenddie Gegenden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gegendder Gegenden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gegendden Gegenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gegenddie Gegenden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gegend

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Gegend

  • Ich lasse die Türen nicht offenstehen, weil sich bei uns in der Gegend Tiere herumtreiben. Tôi không để cửa mở vì khu xung quanh nhà tôi có rất nhiều động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1129905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ area, region

Câu hỏi thường gặp

Gegend nghĩa là gì?

Gegend (danh từ) nghĩa là miền, vùng.

Gegend là der, die hay das?

Gegend là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gegend); số nhiều: die Gegenden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.