die Gegend
số nhiều: die Gegenden · sinh cách: der Gegend
die Gegend nghĩa là miền, vùng.
Nghĩa của Gegend
Danh từ · giống cái
- Miền, vùng.
Biến cách của Gegend (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gegend | die Gegenden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gegend | der Gegenden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gegend | den Gegenden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gegend | die Gegenden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gegend
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Gegend
- Ich lasse die Türen nicht offenstehen, weil sich bei uns in der Gegend Tiere herumtreiben. Tôi không để cửa mở vì khu xung quanh nhà tôi có rất nhiều động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1129905
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ area, region
Câu hỏi thường gặp
Gegend nghĩa là gì?
Gegend (danh từ) nghĩa là miền, vùng.
Gegend là der, die hay das?
Gegend là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gegend); số nhiều: die Gegenden.