TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gegen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡe.ɡən/ giọng máy của trình duyệt

gegen nghĩa là với, chống lại, chống.

Nghĩa của gegen

Giới từ

  1. Với.
  2. Chống lại.
  3. Gần.

Tiền tố

gegen-
  1. Chống.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gegen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gegen

  • Das Auto fuhr gegen die Mauer. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #571
  • Die Einvernehmlichkeit deutet darauf hin, dass wir gegen die vorgeschlagene Idee sind. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.Tatoeba #802
  • Der Regen schlug gegen das Fenster. Mưa rơi tí tách trên cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400096
  • Viele Amerikaner protestierten gegen den Kauf von Alaska. Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989698
  • Verstößt das nicht gegen die Regeln? Không phải điều này trái luật sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5099301
  • Er hat gegen die Regeln verstoßen. Anh ta đã phạm luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7839375
  • Wir sind gegen den Krieg. Chúng tôi phản đối chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353573
  • Ich bin gegen dieses Projekt. Tôi phản đối dự án này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #655393

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ against; toward (i.e. directed to someone/something); toward (i.e. in the direction of); approximately, around; in exchange for; facing; compare to; for
  • Tiền tố against, contrary to, contra-

Câu hỏi thường gặp

gegen nghĩa là gì?

gegen (giới từ, tiền tố) nghĩa là với, chống lại, chống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.