wider
/ˈviːdər/ giọng máy của trình duyệt
wider nghĩa là chống lại.
Nghĩa của wider
Giới từ
- Trang trọng Chống lại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wider
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với wider
- Wasser spiegelt Licht wider. Nước phản chiếu ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6043873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ against
- Tiền tố against, contrary to, contra-
Câu hỏi thường gặp
wider nghĩa là gì?
wider (giới từ) nghĩa là chống lại.