Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 21
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 21/45
- măng đá
- mĩ hoá
- mĩ nữ
- mĩ phẩm
- mũ
- mũ bảo hiểm
- mũ len
- mũ lưỡi trai
- mũ miện
- mũ nồi
- mũi
- mũi khâu
- mũi tên
- mũi đất
- mơ
- mơ tây
- mơ ước
- mơn trớn
- mưa
- mưa rào
- mưa tuyết
- mưa đá
- mưng mủ
- mướn
- mướp tây
- mướp đắng
- mười
- mười ba
- mười bảy
- mười bốn
- mười chín
- mười hai
- mười lăm
- mười một
- mười sáu
- mười tám
- mượn
- mạ
- mạc tính
- mạch
- mạch máu
- mạch nha
- mạng
- mạng lưới
- mạng lưới xã hội
- mạng nhện
- mạng thần kinh
- mạnh
- mạnh dạn
- mạnh mẽ
- mạo hiểm
- mạo từ
- mạt sát
- mạt trà
- mả
- mảng
- mảnh
- mảnh giấy
- mảnh khảnh
- mảnh đất
- mất
- mất mặt
- mất ngủ
- mất tích
- mấu chốt
- mấy
- mầm
- mẩn
- mẩu
- mẫu
- mẫu giáo
- mẫu số
- mẫu vật
- mẫu âm
- mẫu đơn
- mận
- mập
- mật
- mật danh
- mật khẩu
- mật mã học
- mật ong
- mật độ
- mắc
- mắc ma
- mắng
- mắt
- mắt cá
- mặc
- mặc cả
- mặc cảm
- mặc dù
- mặc khải
- mặn
- mặt
- mặt cầu
- mặt cắt
- mặt nạ
- mặt phẳng
- mặt trăng
- mặt trận
- mặt trời
- mẹ
- mẹ ghẻ
- mẹ kiếp
- mẹ kế
- mẹ vợ
- mẹc-xe-đét
- mẹo
- mẻ
- mề đay
- mềm
- mền
- mễ tây cơ
- mệnh lệnh
- mệnh đề
- mệt lả
- mệt lử
- mệt mỏi
- mệt nhọc
- mệt rũ
- mịn
- mọi
- mọi người
- mọi nơi
- mọi vật
- mọi đen
- mọt sách
- mỏ
- mỏ hàn
- mỏ lết
- mỏ neo
- mỏ ác
- mỏng
- mốc
- mối
- mối giận
- mối liên hệ
- mối liên quan
- mối quan hệ
- mối đe dọa
- mống mắt
- mốt
- mồ
- mồ hôi
- mồi
- mồm
- mồng
- mổ
- mỗi
- mỗi ngày
- mộ
- mộ chí
- mộ gió
- mộc cầm
- mộc mạc
- mộc qua
- mộc tinh
- mộng
- mộng du
- một
- một chút
- một lúc nào đó
- một lần
- một lần nữa
- một mình
- một ngày nào đó
- một nửa
- một phần
- một phần tư
- một số
- một trăm
- một tỷ
- một ít
- mới
- mới sinh
- mới tinh
- mới đây
- mờ
- mờ mịt
- mời
- mở
- mở nắp chai
- mỡ
- mục
- mục lục
- mục sư
- mục tiêu
- mục từ
- mục đích
- mục đích luận
- mụn nhọt
- mụn rộp
- mụt ruồi
- mủ
- mức
- mức độ
- mứt
- mứt cam
- mừng