TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mệt lử tiếng Đức là gì?

"mệt lử" trong tiếng Đức là erschöpft (tính từ).

erschöpft Tính từ

/ɛɐ̯ˈʃœp͡ft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiệt sức, mệt lử.

Xem đầy đủ từ "erschöpft": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mệt lử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mệt lử tiếng Đức là gì?

"mệt lử" trong tiếng Đức là erschöpft (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.