Mệt lử tiếng Đức là gì?
"mệt lử" trong tiếng Đức là erschöpft (tính từ).
erschöpft Tính từ
/ɛɐ̯ˈʃœp͡ft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệt sức, mệt lử.
Xem đầy đủ từ "erschöpft": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mệt lử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mệt lử tiếng Đức là gì?
"mệt lử" trong tiếng Đức là erschöpft (tính từ).