TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mục lục tiếng Đức là gì?

"mục lục" trong tiếng Đức là das Inhaltsverzeichnis (danh từ).

das Inhaltsverzeichnis Danh từ · giống trung

/ˈɪnhalt͡sfɛɐ̯ˌt͡saɪ̯çnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục lục.

Xem đầy đủ từ "Inhaltsverzeichnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mục lục tiếng Đức là gì?

"mục lục" trong tiếng Đức là das Inhaltsverzeichnis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.