Mận tiếng Đức là gì?
"mận" trong tiếng Đức là die Pflaume (danh từ), die Zwetschge (danh từ).
die Pflaume Danh từ · giống cái
/ˈpflaʊ̯mə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mận, quả mận, trái mận.
Xem đầy đủ từ "Pflaume": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Zwetschge Danh từ · giống cái
[ˈtsvɛtʃ.ɡə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mận, quả mận, trái mận.
Xem đầy đủ từ "Zwetschge": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mận tiếng Đức là gì?
"mận" trong tiếng Đức là die Pflaume (danh từ), die Zwetschge (danh từ).