TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mận tiếng Đức là gì?

"mận" trong tiếng Đức là die Pflaume (danh từ), die Zwetschge (danh từ).

die Pflaume Danh từ · giống cái

/ˈpflaʊ̯mə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mận, quả mận, trái mận.

Xem đầy đủ từ "Pflaume": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zwetschge Danh từ · giống cái

[ˈtsvɛtʃ.ɡə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mận, quả mận, trái mận.

Xem đầy đủ từ "Zwetschge": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mận tiếng Đức là gì?

"mận" trong tiếng Đức là die Pflaume (danh từ), die Zwetschge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.