TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pflaume

danh từ giống cái
/ˈpflaʊ̯mə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pflaumen · sinh cách: der Pflaume

die Pflaume nghĩa là mận, quả mận.

Nghĩa của Pflaume

Danh từ · giống cái

  1. Mận, quả mận, trái mận.

Biến cách của Pflaume (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pflaumedie Pflaumen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pflaumeder Pflaumen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pflaumeden Pflaumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pflaumedie Pflaumen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Pflaume

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plum; vulva; fool; klutz

Câu hỏi thường gặp

Pflaume nghĩa là gì?

Pflaume (danh từ) nghĩa là mận, quả mận.

Pflaume là der, die hay das?

Pflaume là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pflaume); số nhiều: die Pflaumen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.