pflegen
pflegen nghĩa là chăm sóc, săn sóc, quan tâm.
Nghĩa của pflegen
Động từ
- Chăm sóc, săn sóc.
- Quan tâm.
Chia động từ pflegen
Hiện tại Präsens
- ich pflege
- du pflegst
- er/sie/es pflegt
- wir pflegen
- ihr pflegt
- sie/Sie pflegen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich pflegte
- du pflegtest
- er/sie/es pflegte
- wir pflegten
- ihr pflegtet
- sie/Sie pflegten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gepflegt
- du hast gepflegt
- er/sie/es hat gepflegt
- wir haben gepflegt
- ihr habt gepflegt
- sie/Sie haben gepflegt
Tương lai Futur I
- ich werde pflegen
- du wirst pflegen
- er/sie/es wird pflegen
- wir werden pflegen
- ihr werdet pflegen
- sie/Sie werden pflegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich pflege
- du pflegest
- er/sie/es pflege
- wir pflegen
- ihr pfleget
- sie/Sie pflegen
Mệnh lệnh Imperativ
- pfleg! (du)
- pflegt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của pflegen
Câu ví dụ với pflegen
- Hier pflegte er Brot zu kaufen. Anh ấy từng mua bánh mì ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4956823
- Mein Vater pflegte zu sagen, dass Geld nicht alles ist. Ngày trước bố tôi từng hay nói tiền không phải là tất cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #692960
- Pflegte Tom die Schule zu schwänzen? Tom đã từng trốn học chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020506
- Die blinde Krankenschwester widmete sich der Pflege der Älteren. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to nurse; to care for someone in poor health; to take care of, to tend to, to maintain; [with genitive ‘something/someone’]; to improve or care for something in an intellectual sense; to cultivate; to foster; to nurture; to maintain; [with genitive ‘something’]; to carry out regularly; to perform habitually; to be accustomed (to); to be in the habit (of)
Câu hỏi thường gặp
pflegen nghĩa là gì?
pflegen (động từ) nghĩa là chăm sóc, săn sóc, quan tâm.
Chia động từ pflegen ở thì hiện tại thế nào?
ich pflege, du pflegst, er/sie/es pflegt, wir pflegen, ihr pflegt, sie/Sie pflegen. Phân từ II: gepflegt.