die Gepflogenheit
số nhiều: die Gepflogenheiten · sinh cách: der Gepflogenheit
die Gepflogenheit nghĩa là thói quen.
Nghĩa của Gepflogenheit
Danh từ · giống cái
- Thói quen.
Biến cách của Gepflogenheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gepflogenheit | die Gepflogenheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gepflogenheit | der Gepflogenheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gepflogenheit | den Gepflogenheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gepflogenheit | die Gepflogenheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gepflogenheit
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Gepflogenheit
- Die sozialen Gepflogenheiten variieren von Land zu Land. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ habit (action done on a regular basis)
Câu hỏi thường gặp
Gepflogenheit nghĩa là gì?
Gepflogenheit (danh từ) nghĩa là thói quen.
Gepflogenheit là der, die hay das?
Gepflogenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gepflogenheit); số nhiều: die Gepflogenheiten.