TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gepflogenheit

danh từ giống cái
/ɡəˈp͡floːɡn̩haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gepflogenheiten · sinh cách: der Gepflogenheit

die Gepflogenheit nghĩa là thói quen.

Nghĩa của Gepflogenheit

Danh từ · giống cái

  1. Thói quen.

Biến cách của Gepflogenheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gepflogenheitdie Gepflogenheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gepflogenheitder Gepflogenheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gepflogenheitden Gepflogenheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gepflogenheitdie Gepflogenheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gepflogenheit

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Gepflogenheit

  • Die sozialen Gepflogenheiten variieren von Land zu Land. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ habit (action done on a regular basis)

Câu hỏi thường gặp

Gepflogenheit nghĩa là gì?

Gepflogenheit (danh từ) nghĩa là thói quen.

Gepflogenheit là der, die hay das?

Gepflogenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gepflogenheit); số nhiều: die Gepflogenheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.