der Gepard
số nhiều: die Geparde · sinh cách: des Gepards
der Gepard nghĩa là báo săn, báo bờm.
Nghĩa của Gepard
Danh từ · giống đực
- Báo săn, báo bờm, báo ghêpa.
Biến cách của Gepard (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gepard | die Geparde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gepards | der Geparde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gepard | den Geparden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gepard | die Geparde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gepard
- Der Gepard ist das schnellste Tier. Báo đốm là loài vật nhanh nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552733
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheetah (Acinonyx jubatus); an anti-aircraft tank Flugabwehrkanonenpanzer Gepard; the Russian Akula III-class submarine
Câu hỏi thường gặp
Gepard nghĩa là gì?
Gepard (danh từ) nghĩa là báo săn, báo bờm.
Gepard là der, die hay das?
Gepard là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gepard); số nhiều: die Geparde.