TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gepard

danh từ giống đực
/ˈɡeːpaʁt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geparde · sinh cách: des Gepards

der Gepard nghĩa là báo săn, báo bờm.

Nghĩa của Gepard

Danh từ · giống đực

  1. Báo săn, báo bờm, báo ghêpa.

Biến cách của Gepard (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geparddie Geparde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gepardsder Geparde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gepardden Geparden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geparddie Geparde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gepard

  • Der Gepard ist das schnellste Tier. Báo đốm là loài vật nhanh nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552733

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cheetah (Acinonyx jubatus); an anti-aircraft tank Flugabwehrkanonenpanzer Gepard; the Russian Akula III-class submarine

Câu hỏi thường gặp

Gepard nghĩa là gì?

Gepard (danh từ) nghĩa là báo săn, báo bờm.

Gepard là der, die hay das?

Gepard là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gepard); số nhiều: die Geparde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.