die Geometrie
số nhiều: die Geometrien · sinh cách: der Geometrie
die Geometrie nghĩa là hình học.
Nghĩa của Geometrie
Danh từ · giống cái
- Hình học.
Biến cách của Geometrie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geometrie | die Geometrien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geometrie | der Geometrien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geometrie | den Geometrien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geometrie | die Geometrien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ geometry
Câu hỏi thường gặp
Geometrie nghĩa là gì?
Geometrie (danh từ) nghĩa là hình học.
Geometrie là der, die hay das?
Geometrie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geometrie); số nhiều: die Geometrien.