TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mất tích tiếng Đức là gì?

"mất tích" trong tiếng Đức là vermisst (tính từ).

vermisst Tính từ

/ferˈmɪst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất tích.

Xem đầy đủ từ "vermisst": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mất tích tiếng Đức là gì?

"mất tích" trong tiếng Đức là vermisst (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.