TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mễ tây cơ tiếng Đức là gì?

"mễ tây cơ" trong tiếng Đức là Mexiko (danh từ riêng).

Mexiko Danh từ riêng

/ˈmɛksikoː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mễ tây cơ, mê-hi-cô, mê-hi-cô xi-ty, méxico.

Xem đầy đủ từ "Mexiko": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mễ tây cơ tiếng Đức là gì?

"mễ tây cơ" trong tiếng Đức là Mexiko (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.