TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mexiko

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛksikoː/ giọng máy của trình duyệt

Mexiko nghĩa là mễ tây cơ, mê-hi-cô.

Nghĩa của Mexiko

Danh từ riêng

  1. Mễ tây cơ, mê-hi-cô, mê-hi-cô xi-ty, méxico.

Câu ví dụ với Mexiko

  • Bist du je in Mexiko gewesen? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772902
  • Warst du schon mal in Mexiko? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524172
  • Wart ihr schon mal in Mexiko? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524173
  • Waren Sie schon mal in Mexiko? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524174
  • Warst du schon einmal in Mexiko? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2724977
  • Warst du jemals in Mexiko? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1199735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Mexico (a country in North America, located south of the United States, and northwest of Guatemala and Belize from Central America)

Câu hỏi thường gặp

Mexiko nghĩa là gì?

Mexiko (danh từ riêng) nghĩa là mễ tây cơ, mê-hi-cô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.