TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mieten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmiːtn̩/ giọng máy của trình duyệt

mieten nghĩa là thuê, mướn.

Nghĩa của mieten

Động từ

  1. Thuê, mướn.

Chia động từ mieten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemietetPhân từ I: mietend

Hiện tại Präsens

  • ich miete
  • du mietest
  • er/sie/es mietet
  • wir mieten
  • ihr mietet
  • sie/Sie mieten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich mietete
  • du mietetest
  • er/sie/es mietete
  • wir mieteten
  • ihr mietetet
  • sie/Sie mieteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemietet
  • du hast gemietet
  • er/sie/es hat gemietet
  • wir haben gemietet
  • ihr habt gemietet
  • sie/Sie haben gemietet

Tương lai Futur I

  • ich werde mieten
  • du wirst mieten
  • er/sie/es wird mieten
  • wir werden mieten
  • ihr werdet mieten
  • sie/Sie werden mieten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich miete
  • du mietest
  • er/sie/es miete
  • wir mieten
  • ihr mietet
  • sie/Sie mieten

Mệnh lệnh Imperativ

  • miet! (du)
  • mietet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hire, to rent

Câu hỏi thường gặp

mieten nghĩa là gì?

mieten (động từ) nghĩa là thuê, mướn.

Chia động từ mieten ở thì hiện tại thế nào?

ich miete, du mietest, er/sie/es mietet, wir mieten, ihr mietet, sie/Sie mieten. Phân từ II: gemietet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.