der Mieter
sinh cách: des Mieters
der Mieter nghĩa là người thuê.
Nghĩa của Mieter
Danh từ · giống đực
- Người thuê.
Biến cách của Mieter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mieter | die Mieter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mieters | der Mieter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mieter | den Mietern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mieter | die Mieter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Mieter
Câu ví dụ với Mieter
- Die meisten Mieter in diesem Gebäude sind Künstler. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8208613
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ renter; tenant
Câu hỏi thường gặp
Mieter nghĩa là gì?
Mieter (danh từ) nghĩa là người thuê.
Mieter là der, die hay das?
Mieter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mieter).