TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mười bốn tiếng Đức là gì?

"mười bốn" trong tiếng Đức là vierzehn (số từ).

vierzehn Số từ

/ˈfɪʁt͡seːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mười bốn.

  • Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
  • Sieben mal zwei ist vierzehn. Bảy nhân hai bằng mười bốn.

Xem đầy đủ từ "vierzehn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mười bốn tiếng Đức là gì?

"mười bốn" trong tiếng Đức là vierzehn (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.