TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mật ong tiếng Đức là gì?

"mật ong" trong tiếng Đức là der Honig (danh từ).

der Honig Danh từ · giống đực

/ˈhoːnɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mật ong.

  • Ich liebe Honig. Tui yêu mật ong.
  • Tom süßt seinen Tee mit Honig statt mit Zucker. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường

Xem đầy đủ từ "Honig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mật ong tiếng Đức là gì?

"mật ong" trong tiếng Đức là der Honig (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.