Mật ong tiếng Đức là gì?
"mật ong" trong tiếng Đức là der Honig (danh từ).
der Honig Danh từ · giống đực
/ˈhoːnɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật ong.
- Ich liebe Honig. Tui yêu mật ong.
- Tom süßt seinen Tee mit Honig statt mit Zucker. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường
Câu hỏi thường gặp
Mật ong tiếng Đức là gì?
"mật ong" trong tiếng Đức là der Honig (danh từ).