der Honig
số nhiều: die Honige · sinh cách: des Honigs
der Honig nghĩa là mật ong.
Nghĩa của Honig
Danh từ · giống đực
- Mật ong.
Biến cách của Honig (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Honig | die Honige |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Honigs | der Honige |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Honig | den Honigen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Honig | die Honige |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Honig
- Tom süßt seinen Tee mit Honig statt mit Zucker. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3386023
- Ich liebe Honig. Tui yêu mật ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751473
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honey
Câu hỏi thường gặp
Honig nghĩa là gì?
Honig (danh từ) nghĩa là mật ong.
Honig là der, die hay das?
Honig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Honig); số nhiều: die Honige.