TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Honig

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈhoːnɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Honige · sinh cách: des Honigs

der Honig nghĩa là mật ong.

Nghĩa của Honig

Danh từ · giống đực

  1. Mật ong.

Biến cách của Honig (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Honigdie Honige
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Honigsder Honige
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Honigden Honigen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Honigdie Honige

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Honig

  • Tom süßt seinen Tee mit Honig statt mit Zucker. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3386023
  • Ich liebe Honig. Tui yêu mật ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ honey

Câu hỏi thường gặp

Honig nghĩa là gì?

Honig (danh từ) nghĩa là mật ong.

Honig là der, die hay das?

Honig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Honig); số nhiều: die Honige.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.