TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mạch tiếng Đức là gì?

"mạch" trong tiếng Đức là der Puls (danh từ).

der Puls Danh từ · giống đực

/pʊls/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạch.

Xem đầy đủ từ "Puls": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mạch tiếng Đức là gì?

"mạch" trong tiếng Đức là der Puls (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.