Mệnh lệnh tiếng Đức là gì?
"mệnh lệnh" trong tiếng Đức là der Befehl (danh từ), das Kommando (danh từ), die Order (danh từ).
der Befehl Danh từ · giống đực
[bəˈfeːl] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệnh lệnh.
das Kommando Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệnh lệnh.
Xem đầy đủ từ "Kommando": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Order Danh từ · giống cái
/ˈɔrdər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh, khiển.
das Geheiß Danh từ · giống trung
/ɡəˈhaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh, khiển.
Câu hỏi thường gặp
Mệnh lệnh tiếng Đức là gì?
"mệnh lệnh" trong tiếng Đức là der Befehl (danh từ), das Kommando (danh từ), die Order (danh từ).