TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mặt trận tiếng Đức là gì?

"mặt trận" trong tiếng Đức là die Front (danh từ), die Frontlinie (danh từ).

die Front Danh từ · giống cái

/fʁɔnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt trận.

Xem đầy đủ từ "Front": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Frontlinie Danh từ · giống cái

/ˈfʁɔntˌliːni̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt trận.

Xem đầy đủ từ "Frontlinie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mặt trận tiếng Đức là gì?

"mặt trận" trong tiếng Đức là die Front (danh từ), die Frontlinie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.