TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mạt sát tiếng Đức là gì?

"mạt sát" trong tiếng Đức là auslöschen (động từ).

auslöschen Động từ

[ˈʔaʊsˌlœʃən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạt sát.

Xem đầy đủ từ "auslöschen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mạt sát tiếng Đức là gì?

"mạt sát" trong tiếng Đức là auslöschen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.