Mỗi ngày tiếng Đức là gì?
"mỗi ngày" trong tiếng Đức là täglich (tính từ).
täglich Tính từ
/ˈtɛːklɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày.
- Der Wechselkurs für ausländische Währungen ändert sich täglich. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
- Er ging täglich vierzig Kilometer zu Fuß. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày.
Xem đầy đủ từ "täglich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Mỗi ngày tiếng Đức là gì?
"mỗi ngày" trong tiếng Đức là täglich (tính từ).