Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 24
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 24/45
- nhum
- nhung
- nhuộm
- nhà
- nhà báo
- nhà băng
- nhà bếp
- nhà chuyên môn
- nhà chọc trời
- nhà chứa
- nhà chức trách
- nhà ga
- nhà giả kim
- nhà hàng
- nhà hát
- nhà khoa học
- nhà khách
- nhà kính
- nhà kỹ thuật
- nhà máy
- nhà máy lọc dầu
- nhà máy điện
- nhà nghỉ
- nhà nguyện
- nhà nhiếp ảnh
- nhà nước
- nhà phát triển
- nhà phê bình
- nhà quê
- nhà sách
- nhà sư
- nhà thiên văn học
- nhà thuốc
- nhà thơ
- nhà thương
- nhà thể thao
- nhà thổ
- nhà thờ
- nhà thờ chính tòa
- nhà tiên tri
- nhà toán học
- nhà triết học
- nhà trắng
- nhà tâm thần học
- nhà tù
- nhà tư tưởng
- nhà tắm
- nhà vô địch
- nhà văn
- nhà vệ sinh
- nhà xe
- nhà xuất bản
- nhà xác
- nhà đá
- nhà để xe
- nhà để xe hơi
- nhà ở
- nhài
- nhàm
- nhàn rỗi
- nhào
- nhàu
- nhá
- nhái
- nhánh
- nháp
- nhát
- nháy mắt
- nhâm nhi
- nhân
- nhân bản
- nhân chứng
- nhân dân
- nhân dân tệ
- nhân khẩu học
- nhân loại
- nhân loại học
- nhân mã
- nhân ngư
- nhân phẩm
- nhân quyền
- nhân sư
- nhân tiện
- nhân tính
- nhân tạo
- nhân tố
- nhân từ
- nhân viên
- nhân vật
- nhân vật phản diện
- nhã điển
- nhãn
- nhãn cầu
- nhãn hiệu
- nhéo
- nhép
- nhét
- nhìn
- nhìn chằm chằm
- nhìn kỹ
- nhìn thấy
- nhìn thấy được
- nhìn về
- nhím
- nhíp
- nhóc
- nhóm
- nhóm chức
- nhóm máu
- nhôm
- nhúng
- nhút nhát
- nhũ danh
- nhũ hương
- nhũ mẫu
- nhũ đá
- như
- như thế
- như thế nào
- nhưng
- nhưng mà
- nhạc cụ
- nhạc khí
- nhạc lí
- nhạc pop
- nhạc sĩ
- nhại
- nhạn
- nhạt
- nhạy cảm
- nhảm nhí
- nhảy
- nhảy dây
- nhảy múa
- nhảy mũi
- nhảy xa
- nhấc
- nhấn
- nhấn chuột
- nhấn mạnh
- nhấp
- nhấp chuột
- nhấp nháy
- nhất là
- nhất thiết
- nhất trí
- nhất định
- nhầm
- nhầm lẫn
- nhẫn
- nhậm chức
- nhận
- nhận dạng
- nhận ra
- nhận thấy
- nhận thức
- nhận thức luận
- nhận được
- nhận định
- nhập cư
- nhập cảng
- nhập khẩu
- nhập thành
- nhật
- nhật báo
- nhật bản
- nhật kí
- nhật ký
- nhật ký web
- nhật thực
- nhật trình
- nhắc
- nhắc nhở
- nhắm
- nhằn
- nhặt
- nhẹ
- nhẹ nhàng
- nhẹ tay
- nhền nhện
- nhện
- nhỉ
- nhị trùng âm
- nhịp điệu
- nhịp độ
- nhọ
- nhọn
- nhọt
- nhỏ
- nhỏ xíu
- nhốt
- nhồi
- nhồi máu
- nhồi máu cơ tim
- nhổ
- nhộng
- nhớ
- nhờ
- nhờ có
- nhờ vào