Nhân chứng tiếng Đức là gì?
"nhân chứng" trong tiếng Đức là der Zeuge (danh từ), die Zeugin (danh từ), das Zeugnis (danh từ).
der Zeuge Danh từ · giống đực
/ˈt͡sɔɪ̯ɡə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân chứng.
die Zeugin Danh từ · giống cái
/ˈtsɔʏ̯ɡɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân chứng.
das Zeugnis Danh từ · giống trung
/ˈtsɔɪ̯k.nɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân chứng.
Xem đầy đủ từ "Zeugnis": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhân chứng tiếng Đức là gì?
"nhân chứng" trong tiếng Đức là der Zeuge (danh từ), die Zeugin (danh từ), das Zeugnis (danh từ).