TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhân chứng tiếng Đức là gì?

"nhân chứng" trong tiếng Đức là der Zeuge (danh từ), die Zeugin (danh từ), das Zeugnis (danh từ).

der Zeuge Danh từ · giống đực

/ˈt͡sɔɪ̯ɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân chứng.

Xem đầy đủ từ "Zeuge": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zeugin Danh từ · giống cái

/ˈtsɔʏ̯ɡɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân chứng.

Xem đầy đủ từ "Zeugin": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Zeugnis Danh từ · giống trung

/ˈtsɔɪ̯k.nɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân chứng.

Xem đầy đủ từ "Zeugnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân chứng tiếng Đức là gì?

"nhân chứng" trong tiếng Đức là der Zeuge (danh từ), die Zeugin (danh từ), das Zeugnis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.