Nhóm máu tiếng Đức là gì?
"nhóm máu" trong tiếng Đức là die Blutgruppe (danh từ).
die Blutgruppe Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm máu.
- Welche Blutgruppe hat er? Nhóm máu của anh ấy là gì?
- Welche Blutgruppe hat sie? Nhóm máu của cô ấy là gì?
Xem đầy đủ từ "Blutgruppe": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhóm máu tiếng Đức là gì?
"nhóm máu" trong tiếng Đức là die Blutgruppe (danh từ).