die Blutgruppe
số nhiều: die Blutgruppen · sinh cách: der Blutgruppe
die Blutgruppe nghĩa là nhóm máu.
Nghĩa của Blutgruppe
Danh từ · giống cái
- Nhóm máu.
Biến cách của Blutgruppe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Blutgruppe | die Blutgruppen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Blutgruppe | der Blutgruppen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Blutgruppe | den Blutgruppen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Blutgruppe | die Blutgruppen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Blutgruppe
- Was ist Ihre Blutgruppe? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338287
- Welche Blutgruppe hast du? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #579319
- Welche Blutgruppe haben Sie? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811199
- Was ist deine Blutgruppe? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2103060
- Welche Blutgruppe hat sie? Nhóm máu của cô ấy là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025370
- Welche Blutgruppe hat er? Nhóm máu của anh ấy là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A blood type, genetic blood classification
Câu hỏi thường gặp
Blutgruppe nghĩa là gì?
Blutgruppe (danh từ) nghĩa là nhóm máu.
Blutgruppe là der, die hay das?
Blutgruppe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blutgruppe); số nhiều: die Blutgruppen.