TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bluten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbluːtən/ giọng máy của trình duyệt

bluten nghĩa là chảy máu, xuất huyết.

Cũng là một dạng biến đổi của Blut — Máu.

Nghĩa của bluten

Động từ

  1. Chảy máu, xuất huyết.

Chia động từ bluten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geblutetPhân từ I: blutend

Hiện tại Präsens

  • ich blute
  • du blutest
  • er/sie/es blutet
  • wir bluten
  • ihr blutet
  • sie/Sie bluten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich blutete
  • du blutetest
  • er/sie/es blutete
  • wir bluteten
  • ihr blutetet
  • sie/Sie bluteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geblutet
  • du hast geblutet
  • er/sie/es hat geblutet
  • wir haben geblutet
  • ihr habt geblutet
  • sie/Sie haben geblutet

Tương lai Futur I

  • ich werde bluten
  • du wirst bluten
  • er/sie/es wird bluten
  • wir werden bluten
  • ihr werdet bluten
  • sie/Sie werden bluten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich blute
  • du blutest
  • er/sie/es blute
  • wir bluten
  • ihr blutet
  • sie/Sie bluten

Mệnh lệnh Imperativ

  • blut! (du)
  • blutet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với bluten

  • Sie bluten. Bạn đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478391
  • Du blutest an der Nase. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362231
  • Ihre Nase blutet. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664890
  • Deine Nase blutet. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664893
  • Ihr Zeh blutet. Ngón tay của nó chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #773619
  • Du blutest. Bạn đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478390
  • Ihr blutet. Bạn đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478392
  • Nehmen Sie dem Spender Blut ab! Nhận máu từ người hiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811161

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bleed

Câu hỏi thường gặp

bluten nghĩa là gì?

bluten (động từ) nghĩa là chảy máu, xuất huyết.

Chia động từ bluten ở thì hiện tại thế nào?

ich blute, du blutest, er/sie/es blutet, wir bluten, ihr blutet, sie/Sie bluten. Phân từ II: geblutet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.