blutig
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbluːtɪç/ giọng máy của trình duyệt
blutig nghĩa là máu me.
Nghĩa của blutig
Tính từ
- Máu me.
So sánh của blutig
| So sánh hơn | blutiger |
| So sánh nhất | am blutigsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bloody, bleeding and/or covered in blood; violent, with bloodshed; rare (cooked very lightly)
Câu hỏi thường gặp
blutig nghĩa là gì?
blutig (tính từ) nghĩa là máu me.