die Bluttransfusion
số nhiều: die Bluttransfusionen · sinh cách: der Bluttransfusion
die Bluttransfusion nghĩa là sự truyền máu.
Nghĩa của Bluttransfusion
Danh từ · giống cái
- Sự truyền máu.
Biến cách của Bluttransfusion (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bluttransfusion | die Bluttransfusionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bluttransfusion | der Bluttransfusionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bluttransfusion | den Bluttransfusionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bluttransfusion | die Bluttransfusionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bluttransfusion
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Bluttransfusion
- Ich will keine Bluttransfusion. Tôi không muốn bị truyền máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transfusion, blood transfusion (the transfer of blood or blood products from one individual to another)
Câu hỏi thường gặp
Bluttransfusion nghĩa là gì?
Bluttransfusion (danh từ) nghĩa là sự truyền máu.
Bluttransfusion là der, die hay das?
Bluttransfusion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bluttransfusion); số nhiều: die Bluttransfusionen.