TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Blutübertragung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blutübertragungen · sinh cách: der Blutübertragung

die Blutübertragung nghĩa là truyền máu.

Nghĩa của Blutübertragung

Danh từ · giống cái

  1. Truyền máu.

Biến cách của Blutübertragung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Blutübertragungdie Blutübertragungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Blutübertragungder Blutübertragungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Blutübertragungden Blutübertragungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Blutübertragungdie Blutübertragungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blutübertragung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blood transfusion

Câu hỏi thường gặp

Blutübertragung nghĩa là gì?

Blutübertragung (danh từ) nghĩa là truyền máu.

Blutübertragung là der, die hay das?

Blutübertragung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blutübertragung); số nhiều: die Blutübertragungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.