TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhà xuất bản tiếng Đức là gì?

"nhà xuất bản" trong tiếng Đức là der Verlag (danh từ), die Verlagsgesellschaft (danh từ), der Herausgeber (danh từ).

der Verlag Danh từ · giống đực

/fɛɐ̯ˈlaːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà xuất bản.

  • Verlage veröffentlichen Bücher. Nhà xuất bản xuất bản sách.

Xem đầy đủ từ "Verlag": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Verlagsgesellschaft Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà xuất bản.

Xem đầy đủ từ "Verlagsgesellschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Herausgeber Danh từ · giống đực

/hɛ.ʀˈaʊ̯s.ɡeː.bɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người xuất bản, nhà xuất bản.

Xem đầy đủ từ "Herausgeber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhà xuất bản tiếng Đức là gì?

"nhà xuất bản" trong tiếng Đức là der Verlag (danh từ), die Verlagsgesellschaft (danh từ), der Herausgeber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.