die Verlagsgesellschaft
số nhiều: die Verlagsgesellschaften · sinh cách: der Verlagsgesellschaft
die Verlagsgesellschaft nghĩa là nhà xuất bản.
Nghĩa của Verlagsgesellschaft
Danh từ · giống cái
- Nhà xuất bản.
Biến cách của Verlagsgesellschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Verlagsgesellschaft | die Verlagsgesellschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Verlagsgesellschaft | der Verlagsgesellschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Verlagsgesellschaft | den Verlagsgesellschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Verlagsgesellschaft | die Verlagsgesellschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ publishing house
Câu hỏi thường gặp
Verlagsgesellschaft nghĩa là gì?
Verlagsgesellschaft (danh từ) nghĩa là nhà xuất bản.
Verlagsgesellschaft là der, die hay das?
Verlagsgesellschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verlagsgesellschaft); số nhiều: die Verlagsgesellschaften.